Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 消化

Từ ghép: 消化 xiāohuà

消化
Nghĩa tiếng Việt
Tiêu hóa (thức ăn) / (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý
Âm Hán-Việt
TIÊU HOÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 消化

Từ 消化 nghĩa là gì?

Từ ghép 消化 (xiāohuà) có nghĩa tiếng Việt là "Tiêu hóa (thức ăn) / (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý", âm Hán-Việt là TIÊU HOÁ.

Từ 消化 đọc pinyin như thế nào?

Từ 消化 có pinyin là xiāohuà (Hán-Việt: TIÊU HOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 消化 gồm những chữ Hán nào?

Từ 消化 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 化 (huà: Biến hóa, thay đổi).

Nguồn dữ liệu