Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 消毒

Từ ghép: 消毒 xiāodú

消毒
Nghĩa tiếng Việt
Khử trùng; tiệt trùng
Âm Hán-Việt
TIÊU ĐỘC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 消毒

Từ 消毒 nghĩa là gì?

Từ ghép 消毒 (xiāodú) có nghĩa tiếng Việt là "Khử trùng; tiệt trùng", âm Hán-Việt là TIÊU ĐỘC.

Từ 消毒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 消毒 có pinyin là xiāodú (Hán-Việt: TIÊU ĐỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 消毒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 消毒 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 毒 (dú: Độc: chất độc).

Nguồn dữ liệu