Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 消耗

Từ ghép: 消耗 xiāohào

消耗
Nghĩa tiếng Việt
Tiêu thụ; sử dụng hết / làm cạn kiệt; tiêu hao / (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
Âm Hán-Việt
TIÊU HAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.