Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 消耗

Từ ghép: 消耗 xiāohào

消耗
Nghĩa tiếng Việt
Tiêu thụ; sử dụng hết / làm cạn kiệt; tiêu hao / (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
Âm Hán-Việt
TIÊU HAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 消耗

Từ 消耗 nghĩa là gì?

Từ ghép 消耗 (xiāohào) có nghĩa tiếng Việt là "Tiêu thụ; sử dụng hết / làm cạn kiệt; tiêu hao / (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp", âm Hán-Việt là TIÊU HAO.

Từ 消耗 đọc pinyin như thế nào?

Từ 消耗 có pinyin là xiāohào (Hán-Việt: TIÊU HAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 消耗 gồm những chữ Hán nào?

Từ 消耗 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 耗 (hào: lãng phí / tiêu tốn / tiêu thụ / phung phí / tin tức / (thông tục) trì hoãn / chần chừ).

Nguồn dữ liệu