Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 耗
Chữ 耗 (hào) có nghĩa tiếng Việt là "lãng phí / tiêu tốn / tiêu thụ / phung phí / tin tức / (thông tục) trì hoãn / chần chừ".
Chữ 耗 có pinyin là hào. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 耗 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.