Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 消防

Từ ghép: 消防 xiāofáng

消防
Nghĩa tiếng Việt
Cứu hoả / kiểm soát hoả hoạn
Âm Hán-Việt
TIÊU PHÒNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 消防

Từ 消防 nghĩa là gì?

Từ ghép 消防 (xiāofáng) có nghĩa tiếng Việt là "Cứu hoả / kiểm soát hoả hoạn", âm Hán-Việt là TIÊU PHÒNG.

Từ 消防 đọc pinyin như thế nào?

Từ 消防 có pinyin là xiāofáng (Hán-Việt: TIÊU PHÒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 消防 gồm những chữ Hán nào?

Từ 消防 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 防 (fáng: Phòng thủ, đề phòng).

Nguồn dữ liệu