Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 消除

Từ ghép: 消除 xiāochú

消除
Nghĩa tiếng Việt
Loại bỏ / xóa bỏ
Âm Hán-Việt
TIÊU TRỪ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 消除

Từ 消除 nghĩa là gì?

Từ ghép 消除 (xiāochú) có nghĩa tiếng Việt là "Loại bỏ / xóa bỏ", âm Hán-Việt là TIÊU TRỪ.

Từ 消除 đọc pinyin như thế nào?

Từ 消除 có pinyin là xiāochú (Hán-Việt: TIÊU TRỪ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 消除 gồm những chữ Hán nào?

Từ 消除 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 除 (chú: Trừ: loại bỏ).

Nguồn dữ liệu