Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 涉及

Từ ghép: 涉及 shèjí

涉及
Nghĩa tiếng Việt
Liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
Âm Hán-Việt
THIỆP CẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 涉及

Từ 涉及 nghĩa là gì?

Từ ghép 涉及 (shèjí) có nghĩa tiếng Việt là "Liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến", âm Hán-Việt là THIỆP CẬP.

Từ 涉及 đọc pinyin như thế nào?

Từ 涉及 có pinyin là shèjí (Hán-Việt: THIỆP CẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 涉及 gồm những chữ Hán nào?

Từ 涉及 được tạo thành từ 2 chữ: 涉 (shè: thiệp: (văn học) lội qua một vùng nước / (hình thức kết hợp) trải nghiệm / trải qua / liên quan / quan tâm đến); 及 (jí: Cập: và; kịp; đạt tới).

Nguồn dữ liệu