Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 清理
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 清理 (qīnglǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Dọn dẹp / sắp xếp / xử lý", âm Hán-Việt là THANH LÍ.
Từ 清理 có pinyin là qīnglǐ (Hán-Việt: THANH LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 清理 được tạo thành từ 2 chữ: 清 (qīng: Thanh: trong sạch; rõ ràng); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).