Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 温度

Từ ghép: 温度 wēndù

温度
Nghĩa tiếng Việt
Nhiệt độ / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ỒN ĐỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 温度

Từ 温度 nghĩa là gì?

Từ ghép 温度 (wēndù) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiệt độ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ỒN ĐỘ.

Từ 温度 đọc pinyin như thế nào?

Từ 温度 có pinyin là wēndù (Hán-Việt: ỒN ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 温度 gồm những chữ Hán nào?

Từ 温度 được tạo thành từ 2 chữ: 温 (wēn: Ôn / Uẩn: ấm áp, ấm áp); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).

Nguồn dữ liệu