Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 温度
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 温度 (wēndù) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiệt độ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ỒN ĐỘ.
Từ 温度 có pinyin là wēndù (Hán-Việt: ỒN ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 温度 được tạo thành từ 2 chữ: 温 (wēn: Ôn / Uẩn: ấm áp, ấm áp); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).