Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 渴望
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 渴望 (kěwàng) có nghĩa tiếng Việt là "Khao khát / mong mỏi", âm Hán-Việt là KHÁT VỌNG.
Từ 渴望 có pinyin là kěwàng (Hán-Việt: KHÁT VỌNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 渴望 được tạo thành từ 2 chữ: 渴 (kě: Khát nước); 望 (wàng: Mong mỏi, ngóng trông).