Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 渴望

Từ ghép: 渴望 kěwàng

渴望
Nghĩa tiếng Việt
Khao khát / mong mỏi
Âm Hán-Việt
KHÁT VỌNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 渴望

Từ 渴望 nghĩa là gì?

Từ ghép 渴望 (kěwàng) có nghĩa tiếng Việt là "Khao khát / mong mỏi", âm Hán-Việt là KHÁT VỌNG.

Từ 渴望 đọc pinyin như thế nào?

Từ 渴望 có pinyin là kěwàng (Hán-Việt: KHÁT VỌNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 渴望 gồm những chữ Hán nào?

Từ 渴望 được tạo thành từ 2 chữ: 渴 (kě: Khát nước); 望 (wàng: Mong mỏi, ngóng trông).

Nguồn dữ liệu