Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 游戏机

Từ ghép: 游戏机 yóuxìjī

游戏机
Nghĩa tiếng Việt
Máy chơi game / máy console
Âm Hán-Việt
DU HÍ CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 游戏机

Từ 游戏机 nghĩa là gì?

Từ ghép 游戏机 (yóuxìjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy chơi game / máy console", âm Hán-Việt là DU HÍ CƠ.

Từ 游戏机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 游戏机 có pinyin là yóuxìjī (Hán-Việt: DU HÍ CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 游戏机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 游戏机 được tạo thành từ 3 chữ: 游 (yóu: Du ngoạn, bơi); 戏 (xì: Hí: tuồng kịch; đùa giỡn); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu