Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 演奏
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 演奏 (yǎnzòu) có nghĩa tiếng Việt là "Biểu diễn nhạc cụ", âm Hán-Việt là DIỄN TẤU.
Từ 演奏 có pinyin là yǎnzòu (Hán-Việt: DIỄN TẤU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 演奏 được tạo thành từ 2 chữ: 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất); 奏 (zòu: Tấu: chơi nhạc).