Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 演讲
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 演讲 (yǎnjiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Diễn thuyết; phát biểu", âm Hán-Việt là DIỄN GIẢNG.
Từ 演讲 có pinyin là yǎnjiǎng (Hán-Việt: DIỄN GIẢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 演讲 được tạo thành từ 2 chữ: 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất); 讲 (jiǎng: Nói, giảng giải).