Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 演讲

Từ ghép: 演讲 yǎnjiǎng

演讲
Nghĩa tiếng Việt
Diễn thuyết; phát biểu
Âm Hán-Việt
DIỄN GIẢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 演讲

Từ 演讲 nghĩa là gì?

Từ ghép 演讲 (yǎnjiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Diễn thuyết; phát biểu", âm Hán-Việt là DIỄN GIẢNG.

Từ 演讲 đọc pinyin như thế nào?

Từ 演讲 có pinyin là yǎnjiǎng (Hán-Việt: DIỄN GIẢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 演讲 gồm những chữ Hán nào?

Từ 演讲 được tạo thành từ 2 chữ: 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất); 讲 (jiǎng: Nói, giảng giải).

Nguồn dữ liệu