Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 火箭
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 火箭 (huǒjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Rocket", âm Hán-Việt là HOẢ TIỄN.
Từ 火箭 có pinyin là huǒjiàn (Hán-Việt: HOẢ TIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 火箭 được tạo thành từ 2 chữ: 火 (huǒ: Lửa); 箭 (jiàn: Tiễn: mũi tên).