Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 火车

Từ ghép: 火车 huǒchē

火车
Nghĩa tiếng Việt
Tàu hỏa / LT:列[lie4],節|节[jie2],班[ban1],趟[tang4]
Âm Hán-Việt
HOẢ XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 火车

Từ 火车 nghĩa là gì?

Từ ghép 火车 (huǒchē) có nghĩa tiếng Việt là "Tàu hỏa / LT:列[lie4],節|节[jie2],班[ban1],趟[tang4]", âm Hán-Việt là HOẢ XA.

Từ 火车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 火车 có pinyin là huǒchē (Hán-Việt: HOẢ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 火车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 火车 được tạo thành từ 2 chữ: 火 (huǒ: Lửa); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu