Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 点头

Từ ghép: 点头 diǎntóu

点头
Nghĩa tiếng Việt
Gật đầu
Âm Hán-Việt
ĐIỂM ĐẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 点头

Từ 点头 nghĩa là gì?

Từ ghép 点头 (diǎntóu) có nghĩa tiếng Việt là "Gật đầu", âm Hán-Việt là ĐIỂM ĐẦU.

Từ 点头 đọc pinyin như thế nào?

Từ 点头 có pinyin là diǎntóu (Hán-Việt: ĐIỂM ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 点头 gồm những chữ Hán nào?

Từ 点头 được tạo thành từ 2 chữ: 点 (diǎn: Điểm, giờ); 头 (tóu: Đầu).

Nguồn dữ liệu