Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 烟花
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 烟花 (yānhuā) có nghĩa tiếng Việt là "Pháo hoa / gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)", âm Hán-Việt là YÊN HOA.
Từ 烟花 có pinyin là yānhuā (Hán-Việt: YÊN HOA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 烟花 được tạo thành từ 2 chữ: 烟 (yān: Yên: khói, thuốc lá); 花 (huā: Hoa).