Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 热点

Từ ghép: 热点 rèdiǎn

热点
Nghĩa tiếng Việt
Điểm nóng / điểm quan tâm đặc biệt
Âm Hán-Việt
NHIỆT ĐIỂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 热点

Từ 热点 nghĩa là gì?

Từ ghép 热点 (rèdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm nóng / điểm quan tâm đặc biệt", âm Hán-Việt là NHIỆT ĐIỂM.

Từ 热点 đọc pinyin như thế nào?

Từ 热点 có pinyin là rèdiǎn (Hán-Việt: NHIỆT ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 热点 gồm những chữ Hán nào?

Từ 热点 được tạo thành từ 2 chữ: 热 (rè: Nóng); 点 (diǎn: Điểm, giờ).

Nguồn dữ liệu