Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
热点
Từ ghép: 热点 rèdiǎn
热点
Nghĩa tiếng Việt
Điểm nóng / điểm quan tâm đặc biệt
Âm Hán-Việt
NHIỆT ĐIỂM
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.