Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 焦点
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 焦点 (jiāodiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)", âm Hán-Việt là TIÊU ĐIỂM.
Từ 焦点 có pinyin là jiāodiǎn (Hán-Việt: TIÊU ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 焦点 được tạo thành từ 2 chữ: 焦 (jiāo: Tiêu: cháy khét; lo lắng); 点 (diǎn: Điểm, giờ).