Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 然而

Từ ghép: 然而 rán'ér

然而
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên; nhưng
Âm Hán-Việt
NHIÊN NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 然而

Từ 然而 nghĩa là gì?

Từ ghép 然而 (rán'ér) có nghĩa tiếng Việt là "Tuy nhiên; nhưng", âm Hán-Việt là NHIÊN NHI.

Từ 然而 đọc pinyin như thế nào?

Từ 然而 có pinyin là rán'ér (Hán-Việt: NHIÊN NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 然而 gồm những chữ Hán nào?

Từ 然而 được tạo thành từ 2 chữ: 然 (rán: Tự nhiên, thế); 而 (ér: Nhi: mà, và (liên từ)).

Nguồn dữ liệu