Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 照样

Từ ghép: 照样 zhàoyàng

照样
Nghĩa tiếng Việt
Như trước / (giống) như thường lệ / theo cách tương tự / vẫn / tu‌y nhiên
Âm Hán-Việt
CHIẾU DẠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.