Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 牙刷
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 牙刷 (yáshuā) có nghĩa tiếng Việt là "Bàn chải đánh răng / LT:把[ba3]", âm Hán-Việt là NHA LOÁT.
Từ 牙刷 có pinyin là yáshuā (Hán-Việt: NHA LOÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 牙刷 được tạo thành từ 2 chữ: 牙 (yá: Răng); 刷 (shuā: Chải, bàn chải).