Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 牛奶

Từ ghép: 牛奶 niúnǎi

牛奶
Nghĩa tiếng Việt
Sữa bò / LT:瓶[ping2],杯[bei1]
Âm Hán-Việt
NGƯU NÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 牛奶

Từ 牛奶 nghĩa là gì?

Từ ghép 牛奶 (niúnǎi) có nghĩa tiếng Việt là "Sữa bò / LT:瓶[ping2],杯[bei1]", âm Hán-Việt là NGƯU NÁI.

Từ 牛奶 đọc pinyin như thế nào?

Từ 牛奶 có pinyin là niúnǎi (Hán-Việt: NGƯU NÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 牛奶 gồm những chữ Hán nào?

Từ 牛奶 được tạo thành từ 2 chữ: 牛 (niú: Con trâu, con bò); 奶 (nǎi: Bà nội).

Nguồn dữ liệu