Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 牛奶
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 牛奶 (niúnǎi) có nghĩa tiếng Việt là "Sữa bò / LT:瓶[ping2],杯[bei1]", âm Hán-Việt là NGƯU NÁI.
Từ 牛奶 có pinyin là niúnǎi (Hán-Việt: NGƯU NÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 牛奶 được tạo thành từ 2 chữ: 牛 (niú: Con trâu, con bò); 奶 (nǎi: Bà nội).