Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 物品

Từ ghép: 物品 wùpǐn

物品
Nghĩa tiếng Việt
Hàng hóa; hàng
Âm Hán-Việt
VẬT PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 物品

Từ 物品 nghĩa là gì?

Từ ghép 物品 (wùpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Hàng hóa; hàng", âm Hán-Việt là VẬT PHẨM.

Từ 物品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 物品 có pinyin là wùpǐn (Hán-Việt: VẬT PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 物品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 物品 được tạo thành từ 2 chữ: 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu