Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 物品
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 物品 (wùpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Hàng hóa; hàng", âm Hán-Việt là VẬT PHẨM.
Từ 物品 có pinyin là wùpǐn (Hán-Việt: VẬT PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 物品 được tạo thành từ 2 chữ: 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân); 品 (pǐn: Phẩm: loại).