Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 特点

Từ ghép: 特点 tèdiǎn

特点
Nghĩa tiếng Việt
Đặc điểm (nét đặc trưng) / phẩm chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐẶC ĐIỂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 特点

Từ 特点 nghĩa là gì?

Từ ghép 特点 (tèdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Đặc điểm (nét đặc trưng) / phẩm chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐẶC ĐIỂM.

Từ 特点 đọc pinyin như thế nào?

Từ 特点 có pinyin là tèdiǎn (Hán-Việt: ĐẶC ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 特点 gồm những chữ Hán nào?

Từ 特点 được tạo thành từ 2 chữ: 特 (tè: Đặc biệt); 点 (diǎn: Điểm, giờ).

Nguồn dữ liệu