Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 率领

Từ ghép: 率领 shuàilǐng

率领
Nghĩa tiếng Việt
Dẫn dắt / chỉ huy / lãnh đạo
Âm Hán-Việt
LUẬT LÃNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 率领

Từ 率领 nghĩa là gì?

Từ ghép 率领 (shuàilǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn dắt / chỉ huy / lãnh đạo", âm Hán-Việt là LUẬT LÃNH.

Từ 率领 đọc pinyin như thế nào?

Từ 率领 có pinyin là shuàilǐng (Hán-Việt: LUẬT LÃNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 率领 gồm những chữ Hán nào?

Từ 率领 được tạo thành từ 2 chữ: 率 (lǜ: Suất: tỷ lệ); 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo).

Nguồn dữ liệu