Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 王子
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 王子 (wángzǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàng tử / con trai của vua", âm Hán-Việt là VƯƠNG TÍ.
Từ 王子 có pinyin là wángzǐ (Hán-Việt: VƯƠNG TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 王子 được tạo thành từ 2 chữ: 王 (wáng: Vương: vua); 子 (zi: Con, hậu tố).