Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 玩儿

Từ ghép: 玩儿 wánr

玩儿
Nghĩa tiếng Việt
Chơi / vui chơi / đi chơi
Âm Hán-Việt
NGOẠN NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 玩儿

Từ 玩儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 玩儿 (wánr) có nghĩa tiếng Việt là "Chơi / vui chơi / đi chơi", âm Hán-Việt là NGOẠN NHI.

Từ 玩儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 玩儿 có pinyin là wánr (Hán-Việt: NGOẠN NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 玩儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 玩儿 được tạo thành từ 2 chữ: 玩 (wán: Chơi, đùa); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu