Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 玩具
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 玩具 (wánjù) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ chơi", âm Hán-Việt là NGOẠN CỤ.
Từ 玩具 có pinyin là wánjù (Hán-Việt: NGOẠN CỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 玩具 được tạo thành từ 2 chữ: 玩 (wán: Chơi, đùa); 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể).