Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 玩具

Từ ghép: 玩具 wánjù

玩具
Nghĩa tiếng Việt
Đồ chơi
Âm Hán-Việt
NGOẠN CỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 玩具

Từ 玩具 nghĩa là gì?

Từ ghép 玩具 (wánjù) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ chơi", âm Hán-Việt là NGOẠN CỤ.

Từ 玩具 đọc pinyin như thế nào?

Từ 玩具 có pinyin là wánjù (Hán-Việt: NGOẠN CỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 玩具 gồm những chữ Hán nào?

Từ 玩具 được tạo thành từ 2 chữ: 玩 (wán: Chơi, đùa); 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể).

Nguồn dữ liệu