Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 环保
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 环保 (huánbǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo vệ môi trường / thân thiện với môi trường / viết tắt của 環境保護|环境保护[huan2 jing4 bao3 hu4]", âm Hán-Việt là HOÀN BẢO.
Từ 环保 có pinyin là huánbǎo (Hán-Việt: HOÀN BẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 环保 được tạo thành từ 2 chữ: 环 (huán: Vòng, môi trường); 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm).