Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 环境
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 环境 (huánjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Môi trường / tình huống / xung quanh / LT:個|个[ge4] / không gian xung quanh", âm Hán-Việt là HOÀN CẢNH.
Từ 环境 có pinyin là huánjìng (Hán-Việt: HOÀN CẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 环境 được tạo thành từ 2 chữ: 环 (huán: Vòng, môi trường); 境 (jìng: Cõi, biên giới, hoàn cảnh).