Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 环境

Từ ghép: 环境 huánjìng

环境
Nghĩa tiếng Việt
Môi trường / tình huống / xung quanh / LT:個|个[ge4] / không gian xung quanh
Âm Hán-Việt
HOÀN CẢNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 环境

Từ 环境 nghĩa là gì?

Từ ghép 环境 (huánjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Môi trường / tình huống / xung quanh / LT:個|个[ge4] / không gian xung quanh", âm Hán-Việt là HOÀN CẢNH.

Từ 环境 đọc pinyin như thế nào?

Từ 环境 có pinyin là huánjìng (Hán-Việt: HOÀN CẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 环境 gồm những chữ Hán nào?

Từ 环境 được tạo thành từ 2 chữ: 环 (huán: Vòng, môi trường); 境 (jìng: Cõi, biên giới, hoàn cảnh).

Nguồn dữ liệu