Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 现场

Từ ghép: 现场 xiànchǎng

现场
Nghĩa tiếng Việt
Hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.) / tại chỗ / tại hiện trường
Âm Hán-Việt
HIỆN TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 现场

Từ 现场 nghĩa là gì?

Từ ghép 现场 (xiànchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.) / tại chỗ / tại hiện trường", âm Hán-Việt là HIỆN TRƯỜNG.

Từ 现场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 现场 có pinyin là xiànchǎng (Hán-Việt: HIỆN TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 现场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 现场 được tạo thành từ 2 chữ: 现 (xiàn: Hiện); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu