Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 玻璃
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 玻璃 (bōli) có nghĩa tiếng Việt là "Thủy tinh / LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4] / (tiếng lóng) đồng tính nam", âm Hán-Việt là PHA RẾ / LI.
Từ 玻璃 có pinyin là bōli (Hán-Việt: PHA RẾ / LI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 玻璃 được tạo thành từ 2 chữ: 玻 (bō: thủy tinh); 璃 (lí: rế / li: (chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài) / phát âm Đài Loan [li4] / biến thể của 璃[li2]).