Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 班级
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 班级 (bānjí) có nghĩa tiếng Việt là "Lớp học (nhóm học sinh) / khối lớp (trong trường)", âm Hán-Việt là BAN CẤP.
Từ 班级 có pinyin là bānjí (Hán-Việt: BAN CẤP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 班级 được tạo thành từ 2 chữ: 班 (bān: Ca, lớp học); 级 (jí: Cấp bậc, lớp học).