Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 球星

Từ ghép: 球星 qiúxīng

球星
Nghĩa tiếng Việt
Ngôi sao thể thao (môn bóng)
Âm Hán-Việt
CẦU TINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 球星

Từ 球星 nghĩa là gì?

Từ ghép 球星 (qiúxīng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngôi sao thể thao (môn bóng)", âm Hán-Việt là CẦU TINH.

Từ 球星 đọc pinyin như thế nào?

Từ 球星 có pinyin là qiúxīng (Hán-Việt: CẦU TINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 球星 gồm những chữ Hán nào?

Từ 球星 được tạo thành từ 2 chữ: 球 (qiú: Quả cầu, bóng); 星 (xīng: Sao).

Nguồn dữ liệu