Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 球星
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 球星 (qiúxīng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngôi sao thể thao (môn bóng)", âm Hán-Việt là CẦU TINH.
Từ 球星 có pinyin là qiúxīng (Hán-Việt: CẦU TINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 球星 được tạo thành từ 2 chữ: 球 (qiú: Quả cầu, bóng); 星 (xīng: Sao).