Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 理发

Từ ghép: 理发 lǐfà

理发
Nghĩa tiếng Việt
Cắt tóc; làm tóc / cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
Âm Hán-Việt
LÍ PHÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 理发

Từ 理发 nghĩa là gì?

Từ ghép 理发 (lǐfà) có nghĩa tiếng Việt là "Cắt tóc; làm tóc / cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)", âm Hán-Việt là LÍ PHÁT.

Từ 理发 đọc pinyin như thế nào?

Từ 理发 có pinyin là lǐfà (Hán-Việt: LÍ PHÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 理发 gồm những chữ Hán nào?

Từ 理发 được tạo thành từ 2 chữ: 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý); 发 (fā: Phát triển, tóc).

Nguồn dữ liệu