Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 理发
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 理发 (lǐfà) có nghĩa tiếng Việt là "Cắt tóc; làm tóc / cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)", âm Hán-Việt là LÍ PHÁT.
Từ 理发 có pinyin là lǐfà (Hán-Việt: LÍ PHÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 理发 được tạo thành từ 2 chữ: 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý); 发 (fā: Phát triển, tóc).