Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 理想

Từ ghép: 理想 lǐxiǎng

理想
Nghĩa tiếng Việt
Một lý tưởng / một giấc mơ / lý tưởng / hoàn hảo
Âm Hán-Việt
LÍ TƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 理想

Từ 理想 nghĩa là gì?

Từ ghép 理想 (lǐxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Một lý tưởng / một giấc mơ / lý tưởng / hoàn hảo", âm Hán-Việt là LÍ TƯỞNG.

Từ 理想 đọc pinyin như thế nào?

Từ 理想 có pinyin là lǐxiǎng (Hán-Việt: LÍ TƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 理想 gồm những chữ Hán nào?

Từ 理想 được tạo thành từ 2 chữ: 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý); 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ).

Nguồn dữ liệu