Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 瓶子

Từ ghép: 瓶子 píngzi

瓶子
Nghĩa tiếng Việt
Chai / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
BÌNH TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 瓶子

Từ 瓶子 nghĩa là gì?

Từ ghép 瓶子 (píngzi) có nghĩa tiếng Việt là "Chai / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BÌNH TÍ.

Từ 瓶子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 瓶子 có pinyin là píngzi (Hán-Việt: BÌNH TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 瓶子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 瓶子 được tạo thành từ 2 chữ: 瓶 (píng: Chai, bình); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu