Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 生病

Từ ghép: 生病 shēngbìng

生病
Nghĩa tiếng Việt
Bị ốm
Âm Hán-Việt
SINH BỆNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生病

Từ 生病 nghĩa là gì?

Từ ghép 生病 (shēngbìng) có nghĩa tiếng Việt là "Bị ốm", âm Hán-Việt là SINH BỆNH.

Từ 生病 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生病 có pinyin là shēngbìng (Hán-Việt: SINH BỆNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生病 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生病 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 病 (bìng: Bệnh, ốm).

Nguồn dữ liệu