Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 电影
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 电影 (diànyǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Phim; điện ảnh / LT:部[bu4],片[pian4],幕[mu4],場|场[chang3]", âm Hán-Việt là ĐIỆN ẢNH.
Từ 电影 có pinyin là diànyǐng (Hán-Việt: ĐIỆN ẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 电影 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 影 (yǐng: Bóng, phim).