Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 男孩儿

Từ ghép: 男孩儿 nánháir

男孩儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 男孩[nán​hái]
Âm Hán-Việt
NAM HÀI NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 男孩儿

Từ 男孩儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 男孩儿 (nánháir) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 男孩[nán​hái]", âm Hán-Việt là NAM HÀI NHI.

Từ 男孩儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 男孩儿 có pinyin là nánháir (Hán-Việt: NAM HÀI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 男孩儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 男孩儿 được tạo thành từ 3 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 孩 (hái: Trẻ em, con); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu