Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 男性
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 男性 (nánxìng) có nghĩa tiếng Việt là "Giới tính nam / nam giới", âm Hán-Việt là NAM TÍNH.
Từ 男性 có pinyin là nánxìng (Hán-Việt: NAM TÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 男性 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính).