Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 男性

Từ ghép: 男性 nánxìng

男性
Nghĩa tiếng Việt
Giới tính nam / nam giới
Âm Hán-Việt
NAM TÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 男性

Từ 男性 nghĩa là gì?

Từ ghép 男性 (nánxìng) có nghĩa tiếng Việt là "Giới tính nam / nam giới", âm Hán-Việt là NAM TÍNH.

Từ 男性 đọc pinyin như thế nào?

Từ 男性 có pinyin là nánxìng (Hán-Việt: NAM TÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 男性 gồm những chữ Hán nào?

Từ 男性 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính).

Nguồn dữ liệu