Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 留学

Từ ghép: 留学 liúxué

留学
Nghĩa tiếng Việt
Du học
Âm Hán-Việt
LƯU HỌC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 留学

Từ 留学 nghĩa là gì?

Từ ghép 留学 (liúxué) có nghĩa tiếng Việt là "Du học", âm Hán-Việt là LƯU HỌC.

Từ 留学 đọc pinyin như thế nào?

Từ 留学 có pinyin là liúxué (Hán-Việt: LƯU HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 留学 gồm những chữ Hán nào?

Từ 留学 được tạo thành từ 2 chữ: 留 (liú: Giữ lại, lưu học); 学 (xue: Học).

Nguồn dữ liệu