Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 疗养
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 疗养 (liáoyǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Hồi phục / chữa lành / dưỡng bệnh / phục hồi / sự dưỡng bệnh / chăm sóc", âm Hán-Việt là LỂU DƯỠNG.
Từ 疗养 có pinyin là liáoyǎng (Hán-Việt: LỂU DƯỠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 疗养 được tạo thành từ 2 chữ: 疗 (liáo: khỏi bệnh, khỏi bệnh;); 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc).