Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 病毒

Từ ghép: 病毒 bìngdú

病毒
Nghĩa tiếng Việt
Vi rút
Âm Hán-Việt
BỆNH ĐỘC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 病毒

Từ 病毒 nghĩa là gì?

Từ ghép 病毒 (bìngdú) có nghĩa tiếng Việt là "Vi rút", âm Hán-Việt là BỆNH ĐỘC.

Từ 病毒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 病毒 có pinyin là bìngdú (Hán-Việt: BỆNH ĐỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 病毒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 病毒 được tạo thành từ 2 chữ: 病 (bìng: Bệnh, ốm); 毒 (dú: Độc: chất độc).

Nguồn dữ liệu