Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 登录

Từ ghép: 登录 dēnglù

登录
Nghĩa tiếng Việt
Đăng ký / đăng nhập
Âm Hán-Việt
ĐĂNG LỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 登录

Từ 登录 nghĩa là gì?

Từ ghép 登录 (dēnglù) có nghĩa tiếng Việt là "Đăng ký / đăng nhập", âm Hán-Việt là ĐĂNG LỤC.

Từ 登录 đọc pinyin như thế nào?

Từ 登录 có pinyin là dēnglù (Hán-Việt: ĐĂNG LỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 登录 gồm những chữ Hán nào?

Từ 登录 được tạo thành từ 2 chữ: 登 (dēng: Leo lên, đăng tải); 录 (lù: Lục: ghi lại, ghi âm).

Nguồn dữ liệu