Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 登记
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 登记 (dēngjì) có nghĩa tiếng Việt là "Đăng ký (tên)", âm Hán-Việt là ĐĂNG KÍ.
Từ 登记 có pinyin là dēngjì (Hán-Việt: ĐĂNG KÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 登记 được tạo thành từ 2 chữ: 登 (dēng: Leo lên, đăng tải); 记 (jì: Ghi, nhớ, ghi chép).