Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 白菜

Từ ghép: 白菜 báicài

白菜
Nghĩa tiếng Việt
Cải thảo / cải bẹ trắng / LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
BẠCH THÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 白菜

Từ 白菜 nghĩa là gì?

Từ ghép 白菜 (báicài) có nghĩa tiếng Việt là "Cải thảo / cải bẹ trắng / LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BẠCH THÁI.

Từ 白菜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 白菜 có pinyin là báicài (Hán-Việt: BẠCH THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 白菜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 白菜 được tạo thành từ 2 chữ: 白 (bái: Màu trắng); 菜 (cài: Món ăn, rau).

Nguồn dữ liệu