Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 皮肤

Từ ghép: 皮肤 pífū

皮肤
Nghĩa tiếng Việt
Da / LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]
Âm Hán-Việt
BÌ PHU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 皮肤

Từ 皮肤 nghĩa là gì?

Từ ghép 皮肤 (pífū) có nghĩa tiếng Việt là "Da / LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]", âm Hán-Việt là BÌ PHU.

Từ 皮肤 đọc pinyin như thế nào?

Từ 皮肤 có pinyin là pífū (Hán-Việt: BÌ PHU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 皮肤 gồm những chữ Hán nào?

Từ 皮肤 được tạo thành từ 2 chữ: 皮 (pí: Da); 肤 (fū: da;).

Nguồn dữ liệu