Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 皮鞋

Từ ghép: 皮鞋 píxié

皮鞋
Nghĩa tiếng Việt
Giày da
Âm Hán-Việt
BÌ HÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 皮鞋

Từ 皮鞋 nghĩa là gì?

Từ ghép 皮鞋 (píxié) có nghĩa tiếng Việt là "Giày da", âm Hán-Việt là BÌ HÀI.

Từ 皮鞋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 皮鞋 có pinyin là píxié (Hán-Việt: BÌ HÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 皮鞋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 皮鞋 được tạo thành từ 2 chữ: 皮 (pí: Da); 鞋 (xié: Hài: giày, dép).

Nguồn dữ liệu